pacific tree toad
Định nghĩa
Danh từ: Cóc cây Thái Bình Dương (tên khoa học: Pseudacris regilla), là loài ếch phổ biến nhất được nghe thấy dọc theo bờ biển Thái Bình Dương của châu Mỹ. Loài này thường được biết đến với tiếng kêu đặc trưng, đặc biệt vào mùa sinh sản.
Ví dụ sử dụng
- (Cóc cây Thái Bình Dương được biết đến với tiếng kêu đặc trưng nghe như "ribbit".)
- (Vào mùa xuân, cóc cây Thái Bình Dương có thể được nghe thấy kêu ộp gần ao hồ và suối.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to hear the pacific tree toad": nghe thấy tiếng kêu của loài cóc cây này, thường là dấu hiệu của mùa xuân hoặc môi trường ẩm ướt.
- In the Pacific Northwest, hearing the pacific tree toad is a sign of spring. (Ở vùng Tây Bắc Thái Bình Dương, nghe thấy tiếng cóc cây Thái Bình Dương là dấu hiệu của mùa xuân.)
Biến thể và từ gần giống
- Pacific tree frog (danh từ): tên gọi khác của cùng loài này, thường được dùng thay thế.
- The pacific tree frog is also a common name for Pseudacris regilla. (Cóc cây Thái Bình Dương cũng là tên gọi phổ biến cho Pseudacris regilla.)
- Tree toad (danh từ): thuật ngữ chung chỉ các loài cóc sống trên cây, không riêng loài này.
Từ đồng nghĩa
- Pseudacris regilla (danh từ khoa học): tên khoa học của loài.
- Pacific chorus frog (danh từ): tên gọi khác, nhấn mạnh tiếng kêu đồng ca của chúng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Croak out (động từ): kêu ộp ộp (thường dùng cho ếch, cóc).
- The pacific tree toad croaked out its call all night. (Con cóc cây Thái Bình Dương đã kêu ộp ộp suốt đêm.)
Thành ngữ liên quan
- "Ribbit like a pacific tree toad": kêu như cóc cây Thái Bình Dương, dùng để miêu tả âm thanh đặc trưng của loài này trong văn hóa đại chúng.
- The sound of the pond was like a chorus of pacific tree toads. (Âm thanh của ao hồ giống như một dàn đồng ca của cóc cây Thái Bình Dương.)